eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

I've made your life miserable. And mine, too.

Nghĩa tiếng Việt

Con đã làm cho cuộc sống của cha khốn khổ Của con cũng thế.

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life