life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
I wanted to ruin the reputation of his defending counsel, who lost the case, while his client lost his life.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ muốn hủy hoại thanh danh của luật sư bào chữa cho anh ta, kẻ đã thua vụ kiện, trong khi thân chủ của hắn mất mạng.