eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

ln exchange, they demanded of their believers the sacrifice of money, jewelry and human life.

Nghĩa tiếng Việt

Đổi lại, thần linh buộc các tín đồ... phải dâng cúng bạc tiền, châu báu và hiến tế mạng sống con người.

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life