life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
Now he's tied to a dead arm for the rest of his life.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ anh ấy bị trói vào một cánh tay chết cho đến hết đời.
life = sự sống
Now he's tied to a dead arm for the rest of his life.
Bây giờ anh ấy bị trói vào một cánh tay chết cho đến hết đời.