eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

She's not used to public life.

Nghĩa tiếng Việt

Bà ấy không quen ở nơi công cộng .

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life