eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

The giver of life or the one who buys the baby food?

Nghĩa tiếng Việt

Người cho mạng sống hay người mua thức ăn cho trẻ?

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life