life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
The life of a convict in a chain gang is one of hard labor.
Nghĩa tiếng Việt
Cuộc sống của tù nhân trong nhóm bị xiềng xích là phải lao động nặng.
life = sự sống
The life of a convict in a chain gang is one of hard labor.
Cuộc sống của tù nhân trong nhóm bị xiềng xích là phải lao động nặng.