life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
The murderer was convicted and sentenced to life in prison.
Nghĩa tiếng Việt
Thằng giết người bị xử tù chung thân.
life = sự sống
The murderer was convicted and sentenced to life in prison.
Thằng giết người bị xử tù chung thân.