life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
The stakes were $50,000, but they were the life of a man, too. A man who'd never done me any dirt, except... he was married to a woman he didn't care anything about.
Nghĩa tiếng Việt
Số tiền được cuộc là 50.000 đô, nhưng cũng là mạng sống một con người một con người chẳng làm hại gì đến tôi, trừ việc... hắn cưới một người phụ nữ mà hắn chẳng hề quan tâm