eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

Used to say, "You got to learn to swallow disappointments in this sad life."

Nghĩa tiếng Việt

"Phải học chấp nhận nỗi thất vọng trong cuộc đời buồn bã này."

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life