life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
You gentlemen can laugh... but for the first time in my life, I've tasted life!
Nghĩa tiếng Việt
Các quý ông có thể cười... nhưng lần đầu tiên trong đời, tôi đã nếm trải cuộc sống!
life = sự sống
You gentlemen can laugh... but for the first time in my life, I've tasted life!
Các quý ông có thể cười... nhưng lần đầu tiên trong đời, tôi đã nếm trải cuộc sống!