life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
You're looking, sir, at a very dull survival of a very gaudy life.
Nghĩa tiếng Việt
Như ngài thấy đấy, một lão già vô tri tồn tại qua từng ngày.
life = sự sống
You're looking, sir, at a very dull survival of a very gaudy life.
Như ngài thấy đấy, một lão già vô tri tồn tại qua từng ngày.