life trong ngữ cảnh
life = sự sống
Câu tiếng Anh
You saved my life at the risk of your own... generously, impulsively.
Nghĩa tiếng Việt
Ông đã cứu mạng em bất chấp nguy cơ của ông quảng đại, chân thành.
life = sự sống
You saved my life at the risk of your own... generously, impulsively.
Ông đã cứu mạng em bất chấp nguy cơ của ông quảng đại, chân thành.