eword.vn

life trong ngữ cảnh

life = sự sống

Câu tiếng Anh

You've associated it with the unhappy life of your sister who paid for your lessons through a life of shame.

Nghĩa tiếng Việt

Cô liên tưởng nó với cuộc sống bất hạnh của chị mình người đóng học phí cho cô bằng lối sống nhục nhã.

← life: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với life