like trong ngữ cảnh
like = giống
Câu tiếng Anh
A big outfit like Macy's putting the spirit of Christmas ahead of the commercial.
Nghĩa tiếng Việt
Một hãng lớn như Macy's đặt tinh thần Giáng sinh lên trước cả thương hiệu.
like = giống
A big outfit like Macy's putting the spirit of Christmas ahead of the commercial.
Một hãng lớn như Macy's đặt tinh thần Giáng sinh lên trước cả thương hiệu.