eword.vn

likely trong ngữ cảnh

likely = chắc đúng

Câu tiếng Anh

Another man was there, likely hired by Ryker.

Nghĩa tiếng Việt

Một gã nữa đã ở đó, trông như Ryker đã thuê hắn.

← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely