likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
But this is all the hearing you're likely to get short of the Last Judgement.
Nghĩa tiếng Việt
Điều trần anh muốn có chỉ thế này thôi, trước khi tuyên án cuối cùng.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely