likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
From what I've just seen, you're likely to need the services of a promising young barrister.
Nghĩa tiếng Việt
Từ những dấu hiệu anh vừa thấy, em có thể sẽ cần sự phục vụ của một luật sư trẻ đầy triển vọng.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely