likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
He absents himself from any party she is likely to attend.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely