likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
He knew, of course, that this rather unique system of betting... would more than likely result in a loss.
Nghĩa tiếng Việt
Tất nhiên, anh biết rằng việc cá cược khá độc đáo này... nhiều khả năng sẽ dẫn đến một mất mát.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely