likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
He's very likely guilty of having murdered the real Edwardes.
Nghĩa tiếng Việt
Rất có thể anh ta đã giết Edwardes thật.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely
likely = chắc đúng
He's very likely guilty of having murdered the real Edwardes.
Rất có thể anh ta đã giết Edwardes thật.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely