likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
- I said, a likely story.
Nghĩa tiếng Việt
- Đừng có bịa chuyện!
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely
likely = chắc đúng
- I said, a likely story.
- Đừng có bịa chuyện!
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely