likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
It is likely to rain tomorrow.
Nghĩa tiếng Việt
Trời gần như là sẽ mưa vào ngày mai.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely
likely = chắc đúng
It is likely to rain tomorrow.
Trời gần như là sẽ mưa vào ngày mai.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely