eword.vn

likely trong ngữ cảnh

likely = chắc đúng

Câu tiếng Anh

It isn't a fortunate discovery, and is not likely ever to enrich me in reputation, station, fortune, anything.

Nghĩa tiếng Việt

Đó không phải là một phát hiện thuận lợi, và chắc chắn không tốt hơn cho cháu về danh tiếng, địa vị, tài sản hay bất cứ gì.

← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely