likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
It's hardly likely that Mr. Kane could have met someone casually and then 50 years later, on his deathbed...
Nghĩa tiếng Việt
Khó có thể là ông Kane gặp ai đó tình cờ... và rồi 50 năm sau, trong lúc gần đất xa trời...
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely