likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
Most likely that Eskimo is on his way to the Mountie Police right now.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều khả năng người Eskimo trên đường đến đến Cảnh sát Mountie lúc này.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely