eword.vn

likely trong ngữ cảnh

likely = chắc đúng

Câu tiếng Anh

One thing was clear, If I did not succeed in disposing of him during this present visit to the castle I was likely to see the ruin of my whole campaign.

Nghĩa tiếng Việt

- Nếu tôi không thành công trong việc loại bỏ ông ta trong chuyến thăm lâu đài này có thể tôi sẽ phá hỏng toàn bộ chiến dịch của tôi.

← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely