eword.vn

likely trong ngữ cảnh

likely = chắc đúng

Câu tiếng Anh

She's hardly likely to be anything else.

Nghĩa tiếng Việt

- Vậy Boro gì đấy liệu mà múa cho hay vào. Cô ấy thì không thể nào mà không hay được.

← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely