likely trong ngữ cảnh
likely = chắc đúng
Câu tiếng Anh
Stanley's the only one in his crowd likely to get any work.
Nghĩa tiếng Việt
Stanley cũng chỉ như người ta vẫn gặp đâu đó thôi.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely
likely = chắc đúng
Stanley's the only one in his crowd likely to get any work.
Stanley cũng chỉ như người ta vẫn gặp đâu đó thôi.
← likely: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với likely