eword.vn

little trong ngữ cảnh

little = nhỏ bé

Câu tiếng Anh

A golden-haired wife, little mother who won't beat me with wooden spoons.

Nghĩa tiếng Việt

Cưới một người vợ tóc vàng, cô ta sẽ không đánh con bằng cái thìa gỗ đâu.

← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little