little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
An awful lot of law for one little cow town.
Nghĩa tiếng Việt
Có quá nhiều cảnh sát cho một thị trấn chăn bò nhỏ này.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little
little = nhỏ bé
An awful lot of law for one little cow town.
Có quá nhiều cảnh sát cho một thị trấn chăn bò nhỏ này.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little