little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
And if a man has a little money to spread around in the right places, he can be quite comfortable for his stay.
Nghĩa tiếng Việt
Và nếu một người có ít tiền rải ra, anh ta có thể sống khá thoải mái ở đó.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little