little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
And it made me feel a little queer in the belly... to have her sitting right there in the room, playing Chinese checkers... as if nothing were going to happen.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi cảm thấy quằn quặn trong dạ dày... khi nghĩ tới việc cô ấy ngồi đó trong phòng, chơi cờ đam như thể chẳng có việc gì sắp xảy đến.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little