little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
And so his closest companion was Smoky Joe, his little stove.
Nghĩa tiếng Việt
thế nên người bạn thân nhất của cậu ta là Joe Bốc khói 1 cái lò sưởi bé nhỏ.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little