eword.vn

little trong ngữ cảnh

little = nhỏ bé

Câu tiếng Anh

And the little trinket that's dropped from the Maharajah's turban she's a spry little bit.

Nghĩa tiếng Việt

Và cái món trang sức nhỏ đã rơi từ khăn xếp của Maharajah cô ấy có hơi chút khó khăn.

← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little