little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
And then suddenly that little man in here started working on me.
Nghĩa tiếng Việt
Và đột nhiên anh bạn nhỏ trong này bắt đầu ngọ nguậy.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little