little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
At first, Dr. Chumley seemed a little frightened of Harvey, but that gave way to admiration as the evening wore on.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc đầu, Bác sĩ Chumley có vẻ sợ hãi Harvey, Nhưng thời gian trôi qua, ông ấy bắt đầu thích thú.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little