little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
Do the nice little things like, keep your big, fat nose out of my business.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy làm những việc nhỏ như giữ gìn sức khỏe và ngưng chõ mũi vào việc của tôi.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little