eword.vn

little trong ngữ cảnh

little = nhỏ bé

Câu tiếng Anh

Dozens of the prettiest little homes you ever saw, 90% owned by suckers who used to pay rent to you.

Nghĩa tiếng Việt

Hàng tá ngôi nhà nhỏ bé đẹp đẽ mà ông chưa bao giờ thấy. 90% được sở hữu bởi những người đã từng thuê nhà của ông!

← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little