little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
Each year, my friend, I have seen you get a little more lonely, and a little harder.
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi năm, anh bạn, tôi thấy anh cô đơn hơn một chút, và khó khăn hơn một chút.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little