little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
Grand jury's having itself a little fun, so in order to save some of my friends embarrassment,
Nghĩa tiếng Việt
Đại bồi thẩm đoàn đang có một niềm vui nho nhỏ. Vì vậy, để giảm bớt sự bối rối của bạn tôi
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little