little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
His words meant very little to me then, but as time passed I came to know that the death of Sonseeahray put a seal upon the peace.
Nghĩa tiếng Việt
Lời nói của ông ấy có ý nghĩa rất ít đối với tôi khi đó, nhưng thời gian trôi qua, tôi biết rằng cái chết của Sonseeahray ... đã đặt dấu ấn lên nền hòa bình.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little