little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I can't tell you about them little fellas laying in the tent with their bellies swelled out and just skin over their bones.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không muốn nói về người nhà tôi nằm trong lều với cái bụng rỗng phồng lên và chỉ còn da bọc xương.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little