eword.vn

little trong ngữ cảnh

little = nhỏ bé

Câu tiếng Anh

I don't like to boast, but if I hadn't had that little stroke of brilliance, there could have been a lot of very serious results in my home.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thích khoe khoang, nhưng nếu tôi không lèo lái khôn khéo 1 tí, thì sẽ có rất nhiều hậu quả tệ hại cho gia đình tôi.

← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little