little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I don't want to be rude, but I thought he seemed a little uneven.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không muốn thô lỗ, nhưng hình như ông ấy hơi thất thường.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little