eword.vn

little trong ngữ cảnh

little = nhỏ bé

Câu tiếng Anh

I have a little nest on the edge of a town called Bridgefield, a town that's full of millionaires.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có một nơi trú ngụ nhỏ bên rìa của một thị trấn tên là Bridgefield, một thị trấn đầy triệu phú.

← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little