little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I know a lot of toughs who get all teary-eyed just seein' the little ones at play. they'll make toothpicks out of him!
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết nhiều tên vô lại, tỏ ra rất dịu dàng khi nhìn thấy trẻ em. Nếu họ tóm được những tên khốn đó, họ sẽ rút xương chúng!
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little