little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I'm a little late this morning. I had to stop in at my publisher's.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi phải dừng lại ở nhà xuất bản.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little
little = nhỏ bé
I'm a little late this morning. I had to stop in at my publisher's.
Tôi phải dừng lại ở nhà xuất bản.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little