little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I'm shaking the dust of this crummy little town off my feet, and I'm gonna see the world!
Nghĩa tiếng Việt
Anh sẽ rũ bụi bẩn của thị trấn tiêu điều này khỏi ống quần anh sẽ đi khắp thế giới.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little