little trong ngữ cảnh
little = nhỏ bé
Câu tiếng Anh
I paid our bill at the grocery, and gave Mr Blum a little for the cleaning.
Nghĩa tiếng Việt
Em đã thanh toán hóa đơn tại cửa hàng tạp hóa và đưa cho ông Blum một ít để dọn dẹp.
← little: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với little